đức uy
Định nghĩa
- Danh từ:
- Uy tín và phẩm chất đạo đức cao quý: "đức uy" chỉ sự kết hợp giữa đức hạnh (phẩm chất tốt đẹp) và uy quyền (sức ảnh hưởng, sự tôn trọng). Từ này thường dùng để nói về một người có quyền lực nhưng đồng thời có đạo đức sáng ngời, khiến người khác vừa kính trọng vừa tự nguyện tuân theo.
- Sức mạnh tinh thần từ đạo đức: "đức uy" còn mang nghĩa là sức mạnh đến từ phẩm chất đạo đức, không dùng vũ lực hay ép buộc.
Ví dụ sử dụng
- (Vị vua đó cai trị bằng uy tín đạo đức, khiến dân chúng tôn trọng.)
- (Sức ảnh hưởng từ phẩm chất đạo đức của ông ấy ảnh hưởng đến toàn bộ triều đình, không ai dám hành động sai trái.)
Các cách sử dụng nâng cao
"đức uy của bậc quân vương": uy quyền dựa trên đạo đức của một người cai trị.
- Đức uy của bậc quân vương là nền tảng cho sự thịnh trị. (Uy quyền đạo đức của người cai trị là cơ sở cho sự phát triển thịnh vượng.)
"dùng đức uy thay vì vũ lực": hành xử bằng đạo đức và uy tín thay vì ép buộc.
- Người lãnh đạo khôn ngoan luôn dùng đức uy thay vì vũ lực để giải quyết xung đột. (Người lãnh đạo thông minh luôn dùng uy tín đạo đức thay vì vũ lực để giải quyết mâu thuẫn.)
Biến thể và từ gần giống
Đức (danh từ): phẩm chất tốt đẹp, đạo đức.
- Đức tính cần cù là nền tảng của thành công. (Phẩm chất siêng năng là nền tảng của sự thành công.)
Uy (danh từ): quyền lực, sức ảnh hưởng khiến người khác kính sợ.
- Uy quyền của nhà vua không ai dám chống lại. (Quyền lực của nhà vua không ai dám chống đối.)
Uy đức (danh từ): cách nói khác của "đức uy", nhưng thường nhấn mạnh đến quyền lực hơn.
- Uy đức của ông ấy khiến kẻ thù phải khiếp sợ. (Quyền lực và đạo đức của ông ấy khiến kẻ thù phải sợ hãi.)
Từ đồng nghĩa
- Uy tín đạo đức: uy tín dựa trên phẩm chất đạo đức.
- Nhân uy: uy quyền từ lòng nhân ái (gần nghĩa nhưng nhấn mạnh yếu tố nhân từ).
Thành ngữ liên quan
- Đức uy song toàn: có đầy đủ cả đức hạnh và uy quyền.
- Một vị lãnh tụ đức uy song toàn mới có thể dẫn dắt đất nước. (Một người lãnh đạo có đầy đủ cả đạo đức và uy quyền mới có thể dẫn dắt đất nước.)